달러
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dalleo
[ta̠ɭɭʌ̹] giọng máy của trình duyệt
달러 nghĩa là đồng, đô la.
Nghĩa của 달러
Danh từ
- Đồng, đô la, đô-la, đồng Mỹ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 달러
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dollar
Câu hỏi thường gặp
달러 nghĩa là gì?
달러 (danh từ) nghĩa là đồng, đô la.
달러 đọc thế nào?
달러 đọc là dalleo (romaja), IPA [ta̠ɭɭʌ̹].