두루마리
durumari
[tuɾuma̠ɾi] giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 통
두루마리 nghĩa là cuộn, cuốn.
Nghĩa của 두루마리
Danh từ
- Cuộn, cuốn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 두루마리
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scroll, roll of paper, volume
- Danh từ synonym of 두루미 (durumi, “crane”)
Câu hỏi thường gặp
두루마리 nghĩa là gì?
두루마리 (danh từ) nghĩa là cuộn, cuốn.
두루마리 đọc thế nào?
두루마리 đọc là durumari (romaja), IPA [tuɾuma̠ɾi].