땅콩
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ttangkong
[t͈a̠ŋkʰo̞ŋ] giọng máy của trình duyệt
땅콩 nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.
Nghĩa của 땅콩
Danh từ
- Đậu phộng, đậu phụng, lạc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 땅콩
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peanut
Câu hỏi thường gặp
땅콩 nghĩa là gì?
땅콩 (danh từ) nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.
땅콩 đọc thế nào?
땅콩 đọc là ttangkong (romaja), IPA [t͈a̠ŋkʰo̞ŋ].