마치
Trung cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
machi
[ma̠t͡ɕʰi] giọng máy của trình duyệt
마치 nghĩa là cứ như là, búa.
Nghĩa của 마치
Phó từ
- Như thể, cứ như là (thường đi với -처럼, -같이, -듯이). (biên soạn)
Danh từ
Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Búa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 마치
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ exactly the same, as if, just like
- Danh từ hammer
Câu hỏi thường gặp
마치 nghĩa là gì?
마치 (phó từ, danh từ) nghĩa là cứ như là, búa.
마치 đọc thế nào?
마치 đọc là machi (romaja), IPA [ma̠t͡ɕʰi].