마흔
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
maheun
[ma̠ɣɯn] giọng máy của trình duyệt
마흔 nghĩa là bốn mươi, bốn chục.
Nghĩa của 마흔
Số từ
- Bốn mươi, bốn chục.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 마흔
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ forty
Câu hỏi thường gặp
마흔 nghĩa là gì?
마흔 (số từ) nghĩa là bốn mươi, bốn chục.
마흔 đọc thế nào?
마흔 đọc là maheun (romaja), IPA [ma̠ɣɯn].