많이
많이 nghĩa là nhiều.
Nghĩa của 많이
Phó từ
- Nhiều. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 많이
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 많이
- 새해 복 많이 받으세요. Chúc mừng năm mới! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373236
- 나는 많이 자지 않아요. Tôi không ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4952724
- 새해 복 많이 받아. Chúc mừng năm mới! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8418566
- 왜 안되는지 설명할려면 시간 너무 많이 걸리겠다. Tôi sẽ mất quá nhiều thời gian hơn để giải thích cho bạn tại sao nó không làm việc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5388
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ many, much, a lot, plenty, in abundance
Câu hỏi thường gặp
많이 nghĩa là gì?
많이 (phó từ) nghĩa là nhiều.
많이 đọc thế nào?
많이 đọc là mani (romaja), IPA [ˈma̠(ː)ni].