머리물비누
meorimulbinu
[mʌ̹ɾimuɭbinu] giọng máy của trình duyệt
머리물비누 nghĩa là dầu gội đầu, xà bông.
Nghĩa của 머리물비누
Danh từ
Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Dầu gội đầu, xà bông, dầu gội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 머리물비누
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shampoo
Câu hỏi thường gặp
머리물비누 nghĩa là gì?
머리물비누 (danh từ) nghĩa là dầu gội đầu, xà bông.
머리물비누 đọc thế nào?
머리물비누 đọc là meorimulbinu (romaja), IPA [mʌ̹ɾimuɭbinu].