못
못 nghĩa là đinh, ao.
Nghĩa của 못
Danh từ
- Đinh.
Danh từ
- Ao.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 못
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 못
Câu ví dụ với 못
- 저는 일본어를 못 해요. Tôi không nói tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373218
- 너 없인 못 살아. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6820076
- 나는 못 생겼다. Tôi xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3684980
- 못 믿겠는데. Tôi không thể tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1587213
- 말하고 싶은 게 많은데 못 말해. Có rất nhiều thứ tôi muốn nói, nhưng tôi không thể nói được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879036
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nail, peg, spike; callosity, callus, blister
- Danh từ pond
- Phó từ cannot; poorly
Câu hỏi thường gặp
못 nghĩa là gì?
못 (danh từ) nghĩa là đinh, ao.
못 đọc thế nào?
못 đọc là mot (romaja), IPA [mo̞t̚].