미르
mireu
[miɾɯ] giọng máy của trình duyệt
미르 nghĩa là rồng.
Nghĩa của 미르
Danh từ
- Rồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 미르
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dragon
Câu hỏi thường gặp
미르 nghĩa là gì?
미르 (danh từ) nghĩa là rồng.
미르 đọc thế nào?
미르 đọc là mireu (romaja), IPA [miɾɯ].