바닷가
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
badatga
[pa̠da̠t̚k͈a̠] giọng máy của trình duyệt
바닷가 nghĩa là bờ biển, bãi biển.
Nghĩa của 바닷가
Danh từ
- Bờ biển.
- Bãi biển.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 바닷가
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seashore, seaside, beach
Câu hỏi thường gặp
바닷가 nghĩa là gì?
바닷가 (danh từ) nghĩa là bờ biển, bãi biển.
바닷가 đọc thế nào?
바닷가 đọc là badatga (romaja), IPA [pa̠da̠t̚k͈a̠].