TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

받침

Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
batchim [pa̠t̚t͡ɕʰim] giọng máy của trình duyệt

받침 nghĩa là đế, vật kê.

Nghĩa của 받침

Danh từ

  1. Đế, vật kê; batchim (phụ âm cuối âm tiết Hangul). (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 받침

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ support, pad, mat, saucer; batchim, a consonant or consonant cluster in the final position of hangul orthography, e.g. the consonants ㄷ and ㅁ in the word 받침; the coda

Câu hỏi thường gặp

받침 nghĩa là gì?

받침 (danh từ) nghĩa là đế, vật kê.

받침 đọc thế nào?

받침 đọc là batchim (romaja), IPA [pa̠t̚t͡ɕʰim].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.