TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

지주

jiju [t͡ɕid͡ʑu] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 蜘蛛 TRI THÙ 蜘 tri·蛛 thù

Lưu ý: âm Hán Việt “tri thù” — nghĩa tiếng Việt khác: 지주 nghĩa là nhện, nhền nhện. Đừng hiểu theo âm Hán Việt.

Lượng từ đi kèm: 마리

지주 nghĩa là nhện, nhền nhện.

Nghĩa của 지주

Danh từ

cổphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm
  1. Nhện, nhền nhện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 지주

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 地主 — landowner; landlord
  • Danh từ 支柱 — pillar; supporting pillar; anchor; support; mainstay
  • Danh từ 持株 — stock that one holds; stock that one owns
  • Danh từ 蜘蛛 — spider

Câu hỏi thường gặp

지주 nghĩa là gì?

지주 (danh từ) nghĩa là nhện, nhền nhện.

지주 đọc thế nào?

지주 đọc là jiju (romaja), IPA [t͡ɕid͡ʑu].

Âm Hán Việt của 지주 là gì?

지주 viết bằng chữ Hán là 蜘蛛, âm Hán Việt "tri thù". Lưu ý: nghĩa tiếng Hàn khác nghĩa của "tri thù" trong tiếng Việt — 지주 nghĩa là nhện, nhền nhện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.