발목
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
balmok
[pa̠ɭmo̞k̚] giọng máy của trình duyệt
발목 nghĩa là mắt cá chân, mắt cá.
Nghĩa của 발목
Danh từ
- Mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 발목
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ankle (literally, “the neck of the foot”)
Câu hỏi thường gặp
발목 nghĩa là gì?
발목 (danh từ) nghĩa là mắt cá chân, mắt cá.
발목 đọc thế nào?
발목 đọc là balmok (romaja), IPA [pa̠ɭmo̞k̚].