배부르다
배부르다 nghĩa là no, no bụng.
Nghĩa của 배부르다
Tính từ
- No, no bụng. (biên soạn)
Cách chia của 배부르다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 배불러요baebulleoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 배부릅니다baebureumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 배불러baebulleo |
| Quá khứ — lịch sự | 배불렀어요baebulleosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 배불렀습니다baebulleotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 배부르겠어요baebureugesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 배부르고baebureugo |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 배부르다baebureuda |
| Quá khứ — trần thuật | 배불렀다baebulleotda |
| Câu hỏi trang trọng | 배부릅니까baebureumnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 배불러서baebulleoseo |
| "Vì…" -니까 | 배부르니까baebureunikka |
| "…nhưng" -지만 | 배부르지만baebureujiman |
| "Nếu…" -면 | 배부르면baebureumyeon |
| Danh từ hoá -기 | 배부르기baebureugi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 배부르다
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ to be full (satisfied, in relation to eating)
Câu hỏi thường gặp
배부르다 nghĩa là gì?
배부르다 (tính từ) nghĩa là no, no bụng.
배부르다 đọc thế nào?
배부르다 đọc là baebureuda (romaja), IPA [pɛbuɾɯda̠].