배터리
배터리 nghĩa là pin, bình điện.
Nghĩa của 배터리
Danh từ
- Pin, bình điện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 배터리
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 배터리
- 배터리가 방전됐어. Pin chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13248434
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ battery (device to store electricity); a battery (the catcher and the pitcher together)
Câu hỏi thường gặp
배터리 nghĩa là gì?
배터리 (danh từ) nghĩa là pin, bình điện.
배터리 đọc thế nào?
배터리 đọc là baeteori (romaja), IPA [pɛtʰʌ̹ɾi].