샛별
saetbyeol
[ˈsʰɛ(ː)t̚p͈jʌ̹ɭ] giọng máy của trình duyệt
샛별 nghĩa là sao mai.
Nghĩa của 샛별
Danh từ
- Sao Mai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 샛별
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the morning star; the planet Venus in the eastern sky; a rising star
Câu hỏi thường gặp
샛별 nghĩa là gì?
샛별 (danh từ) nghĩa là sao mai.
샛별 đọc thế nào?
샛별 đọc là saetbyeol (romaja), IPA [ˈsʰɛ(ː)t̚p͈jʌ̹ɭ].