생신
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
생신 nghĩa là sinh nhật.
Nghĩa của 생신
Danh từ
kính ngữ- Sinh nhật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 생신
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 생신
- 생신은 언제세요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222123
- 생신은 언제입니까? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222135
- 생신은 언제이세요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222137
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ 生辰 — birthday
Câu hỏi thường gặp
생신 nghĩa là gì?
생신 (danh từ) nghĩa là sinh nhật.
생신 đọc thế nào?
생신 đọc là saengsin (romaja), IPA [sʰɛŋɕʰin].