TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

성폭행하다

seongpokhaenghada [ˈsʰɘ(ː)ŋpʰo̞kʰɛŋɦa̠da̠] giọng máy của trình duyệt

성폭행하다 nghĩa là hiếp dâm, cưỡng dâm.

Nghĩa của 성폭행하다

Động từ

  1. Hiếp dâm, cưỡng dâm.

Cách chia của 성폭행하다

Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn성폭행해요seongpokhaenghaeyo
Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở성폭행합니다seongpokhaenghamnida
Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi성폭행해seongpokhaenghae
Quá khứ — lịch sự성폭행했어요seongpokhaenghaesseoyo
Quá khứ — trang trọng성폭행했습니다seongpokhaenghaetseumnida
Tương lai, phỏng đoán -겠-성폭행하겠어요seongpokhaenghagesseoyo
Nối "và, rồi" -고성폭행하고seongpokhaenghago
Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ성폭행하는seongpokhaenghaneun
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
Trần thuật văn viết, nhật ký성폭행한다seongpokhaenghanda
Quá khứ — trần thuật성폭행했다seongpokhaenghaetda
Câu hỏi trang trọng성폭행합니까seongpokhaenghamnikka
Rủ "cùng … nhé" -자성폭행하자seongpokhaenghaja
Mệnh lệnh thân mật성폭행해라seongpokhaenghaera
Mệnh lệnh trang trọng성폭행합시오seongpokhaenghapsio
Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서성폭행해서seongpokhaenghaeseo
"Vì…" -니까성폭행하니까seongpokhaenghanikka
"…nhưng" -지만성폭행하지만seongpokhaenghajiman
"Nếu…" -면성폭행하면seongpokhaenghamyeon
Mục đích "để…" -려고성폭행하려고seongpokhaengharyeogo
Danh từ hoá -기성폭행하기seongpokhaenghagi
Định ngữ quá khứ성폭행한seongpokhaenghan
Định ngữ tương lai성폭행할seongpokhaenghal

Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 성폭행하다

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rape

Câu hỏi thường gặp

성폭행하다 nghĩa là gì?

성폭행하다 (động từ) nghĩa là hiếp dâm, cưỡng dâm.

성폭행하다 đọc thế nào?

성폭행하다 đọc là seongpokhaenghada (romaja), IPA [ˈsʰɘ(ː)ŋpʰo̞kʰɛŋɦa̠da̠].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.