TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

세다

Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
seda [ˈsʰe̞(ː)da̠] giọng máy của trình duyệt

세다 nghĩa là mạnh, đếm.

Nghĩa của 세다

Tính từ

  1. Mạnh.

Động từ

  1. Đếm.

Cách chia của 세다

Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn세요seyo
Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở셉니다semnida
Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi세se
Quá khứ — lịch sự셌어요sesseoyo
Quá khứ — trang trọng셌습니다setseumnida
Tương lai, phỏng đoán -겠-세겠어요segesseoyo
Nối "và, rồi" -고세고sego
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
Trần thuật văn viết, nhật ký세다seda
Quá khứ — trần thuật셌다setda
Câu hỏi trang trọng셉니까semnikka
Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서세서seseo
"Vì…" -니까세니까senikka
"…nhưng" -지만세지만sejiman
"Nếu…" -면세면semyeon
Danh từ hoá -기세기segi

Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 세다

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ to be strong
  • Động từ to count, to enumerate
  • Động từ to gray, to turn gray (only for hair)

Câu hỏi thường gặp

세다 nghĩa là gì?

세다 (tính từ, động từ) nghĩa là mạnh, đếm.

세다 đọc thế nào?

세다 đọc là seda (romaja), IPA [ˈsʰe̞(ː)da̠].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.