세모
semo
[ˈsʰe̞(ː)mo̞] giọng máy của trình duyệt
세모 nghĩa là tam giác, hình tam giác.
Nghĩa của 세모
Danh từ
khẩu ngữ- Tam giác, hình tam giác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 세모
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ triangle
- Danh từ 歲暮 — the last days of the year
- Danh từ 細毛 — fine hair or fuzz
- Danh từ 洗毛 — scouring wool
Câu hỏi thường gặp
세모 nghĩa là gì?
세모 (danh từ) nghĩa là tam giác, hình tam giác.
세모 đọc thế nào?
세모 đọc là semo (romaja), IPA [ˈsʰe̞(ː)mo̞].