손님
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sonnim
[sʰo̞nnim] giọng máy của trình duyệt
손님 nghĩa là khách, khách hàng.
Nghĩa của 손님
Danh từ
- Khách.
- Khách hàng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 손님
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guest, visitor; customer, client; passenger; smallpox
Câu hỏi thường gặp
손님 nghĩa là gì?
손님 (danh từ) nghĩa là khách, khách hàng.
손님 đọc thế nào?
손님 đọc là sonnim (romaja), IPA [sʰo̞nnim].