수박
Sơ cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
subak
[ˈsʰu(ː)ba̠k̚] giọng máy của trình duyệt
수박 nghĩa là dưa hấu.
Nghĩa của 수박
Danh từ
- Dưa hấu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 수박
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watermelon
Câu hỏi thường gặp
수박 nghĩa là gì?
수박 (danh từ) nghĩa là dưa hấu.
수박 đọc thế nào?
수박 đọc là subak (romaja), IPA [ˈsʰu(ː)ba̠k̚].