숟가락
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sutgarak
[sʰut̚k͈a̠ɾa̠k̚] giọng máy của trình duyệt
숟가락 nghĩa là thìa, muỗng.
Nghĩa của 숟가락
Danh từ
- Thìa, muỗng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 숟가락
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spoon (eating utensil)
Câu hỏi thường gặp
숟가락 nghĩa là gì?
숟가락 (danh từ) nghĩa là thìa, muỗng.
숟가락 đọc thế nào?
숟가락 đọc là sutgarak (romaja), IPA [sʰut̚k͈a̠ɾa̠k̚].