쓰다듬다
쓰다듬다 nghĩa là vuốt.
Nghĩa của 쓰다듬다
Động từ
- Vuốt.
Cách chia của 쓰다듬다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 쓰다듬어요sseudadeumeoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 쓰다듬습니다sseudadeumseumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 쓰다듬어sseudadeumeo |
| Quá khứ — lịch sự | 쓰다듬었어요sseudadeumeosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 쓰다듬었습니다sseudadeumeotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 쓰다듬겠어요sseudadeumgesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 쓰다듬고sseudadeumgo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 쓰다듬는sseudadeumneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 쓰다듬는다sseudadeumneunda |
| Quá khứ — trần thuật | 쓰다듬었다sseudadeumeotda |
| Câu hỏi trang trọng | 쓰다듬습니까sseudadeumseumnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 쓰다듬자sseudadeumja |
| Mệnh lệnh thân mật | 쓰다듬어라sseudadeumeora |
| Mệnh lệnh trang trọng | 쓰다듬읍시오sseudadeumeupsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 쓰다듬어서sseudadeumeoseo |
| "Vì…" -니까 | 쓰다듬으니까sseudadeumeunikka |
| "…nhưng" -지만 | 쓰다듬지만sseudadeumjiman |
| "Nếu…" -면 | 쓰다듬으면sseudadeumeumyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 쓰다듬으려고sseudadeumeuryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 쓰다듬기sseudadeumgi |
| Định ngữ quá khứ | 쓰다듬은sseudadeumeun |
| Định ngữ tương lai | 쓰다듬을sseudadeumeul |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 쓰다듬다
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stroke; to pat; to soothe
Câu hỏi thường gặp
쓰다듬다 nghĩa là gì?
쓰다듬다 (động từ) nghĩa là vuốt.
쓰다듬다 đọc thế nào?
쓰다듬다 đọc là sseudadeumda (romaja), IPA [s͈ɯda̠dɯmt͈a̠].