아나운서
Trung cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
anaunseo
[a̠na̠unsʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
아나운서 nghĩa là phát thanh viên.
Nghĩa của 아나운서
Danh từ
- Phát thanh viên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 아나운서
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an announcer, of a performance or broadcast
Câu hỏi thường gặp
아나운서 nghĩa là gì?
아나운서 (danh từ) nghĩa là phát thanh viên.
아나운서 đọc thế nào?
아나운서 đọc là anaunseo (romaja), IPA [a̠na̠unsʰʌ̹].