아빠
아빠 nghĩa là bố, ba, cậu.
Nghĩa của 아빠
Danh từ
khẩu ngữ- Bố, ba, cha, thầy, tía.
- Cậu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 아빠
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 아빠
- 그 아빠에 그 아들. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6305189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dad, papa
Câu hỏi thường gặp
아빠 nghĩa là gì?
아빠 (danh từ) nghĩa là bố, ba, cậu.
아빠 đọc thế nào?
아빠 đọc là appa (romaja), IPA [a̠p͈a̠].