TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

여보

Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yeobo [jʌ̹bo̞] giọng máy của trình duyệt

여보 nghĩa là mình ơi.

Nghĩa của 여보

Danh từ

  1. Mình ơi, anh/em ơi (vợ chồng gọi nhau). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ darling, honey, sweetheart

Ghi chú: dùng 여보 sao cho đúng

여보 — mình ơi, anh ơi, em ơi: cách vợ chồng gọi nhau.

  • Dùng cả hai chiều (vợ gọi chồng và chồng gọi vợ).
  • Cặp vợ chồng trẻ hay gọi nhau là 자기/자기야; vợ gọi chồng là 오빠 cũng phổ biến.
  • Gọi điện thoại thì dùng 여보세요 — đừng nhầm.
  • 여보, 저녁 뭐 먹을까요? (yeobo, jeonyeok mwo meogeulkkayo?) — Mình ơi, tối nay ăn gì nhỉ?
  • 여보, 나 오늘 좀 늦어. (yeobo, na oneul jom neujeo) — Anh/em ơi, hôm nay tôi về muộn một chút.

Không dùng 여보 với người yêu chưa cưới hoặc với người khác — nghe như đã là vợ chồng.

Ngôi hai giữa vợ chồng: 당신 — 당신도 피곤하죠? (Mình cũng mệt nhỉ?)

Câu hỏi thường gặp

여보 nghĩa là gì?

여보 (danh từ) nghĩa là mình ơi.

여보 đọc thế nào?

여보 đọc là yeobo (romaja), IPA [jʌ̹bo̞].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.