연하다
연하다 nghĩa là mềm.
Nghĩa của 연하다
Tính từ
- Mềm; nhạt (màu, vị). (biên soạn)
Cách chia của 연하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 연해요yeonhaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 연합니다yeonhamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 연해yeonhae |
| Quá khứ — lịch sự | 연했어요yeonhaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 연했습니다yeonhaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 연하겠어요yeonhagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 연하고yeonhago |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 연하다yeonhada |
| Quá khứ — trần thuật | 연했다yeonhaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 연합니까yeonhamnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 연해서yeonhaeseo |
| "Vì…" -니까 | 연하니까yeonhanikka |
| "…nhưng" -지만 | 연하지만yeonhajiman |
| "Nếu…" -면 | 연하면yeonhamyeon |
| Danh từ hoá -기 | 연하기yeonhagi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 연하다
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ to be soft; to be supple; to be light; to be thin, to be dilute
Câu hỏi thường gặp
연하다 nghĩa là gì?
연하다 (tính từ) nghĩa là mềm.
연하다 đọc thế nào?
연하다 đọc là yeonhada (romaja), IPA [ˈjɘ(ː)nɦa̠da̠].