올해
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
olhae
[o̞ɾɦɛ] giọng máy của trình duyệt
올해 nghĩa là năm nay.
Nghĩa của 올해
Danh từ
- Năm nay. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 올해
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 올해
- 올해도 잘 부탁합니다. Năm nay cũng mong được giúp đỡ ạTatoeba #2856686
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the current year, this year
Câu hỏi thường gặp
올해 nghĩa là gì?
올해 (danh từ) nghĩa là năm nay.
올해 đọc thế nào?
올해 đọc là olhae (romaja), IPA [o̞ɾɦɛ].