우리말
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
urimal
[uɾima̠ɭ] giọng máy của trình duyệt
우리말 nghĩa là Tiếng mẹ đẻ của ta (người Hàn nói tiếng Hàn).
Nghĩa của 우리말
Danh từ
- Tiếng mẹ đẻ của ta (người Hàn nói tiếng Hàn). (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 우리말
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Korean language
Câu hỏi thường gặp
우리말 nghĩa là gì?
우리말 (danh từ) nghĩa là Tiếng mẹ đẻ của ta (người Hàn nói tiếng Hàn).
우리말 đọc thế nào?
우리말 đọc là urimal (romaja), IPA [uɾima̠ɭ].