TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

우크라이나

tên riêng
Ukeuraina [ukxɯɾa̠ina̠] giọng máy của trình duyệt

우크라이나 nghĩa là u-crai-na, u-cờ-ren.

Nghĩa của 우크라이나

Danh từ riêng

  1. U-crai-na, u-cờ-ren, Uy Kiên, Ô Khắc Lan.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 우크라이나

Câu ví dụ với 우크라이나

  • 우크라이나는 주권을 가진 나라입니다. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203676
  • 우크라이나는 주권을 가진 나라예요. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203677
  • 우크라이나는 주권을 가진 나라다. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203678
  • 우크라이나는 주권국가다. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203692
  • 우크라이나는 주권국가예요. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203693
  • 우크라이나는 주권국가입니다. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Ukraine (a country in Europe)

Câu hỏi thường gặp

우크라이나 nghĩa là gì?

우크라이나 (danh từ riêng) nghĩa là u-crai-na, u-cờ-ren.

우크라이나 đọc thế nào?

우크라이나 đọc là Ukeuraina (romaja), IPA [ukxɯɾa̠ina̠].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.