이메일
이메일 nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.
Nghĩa của 이메일
Danh từ
- Email, thư điện tử.
- Thơ điện tử, điện thư.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 이메일
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 이메일
- 톰이 저에게 이메일을 보냈어요. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192028
- 톰이 저에게 이메일을 보냈습니다. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192029
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ email
Câu hỏi thường gặp
이메일 nghĩa là gì?
이메일 (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.
이메일 đọc thế nào?
이메일 đọc là imeil (romaja), IPA [ime̞iɭ].