잘생기다
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jalsaenggida
[t͡ɕa̠ɭsʰɛŋɡida̠] giọng máy của trình duyệt
잘생기다 nghĩa là đẹp trai, ưa nhìn.
Nghĩa của 잘생기다
Động từ
- Đẹp trai, ưa nhìn. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 잘생기다
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be handsome, good-looking, beautiful
Câu hỏi thường gặp
잘생기다 nghĩa là gì?
잘생기다 (động từ) nghĩa là đẹp trai, ưa nhìn.
잘생기다 đọc thế nào?
잘생기다 đọc là jalsaenggida (romaja), IPA [t͡ɕa̠ɭsʰɛŋɡida̠].