주머니
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jumeoni
[t͡ɕumʌ̹ni] giọng máy của trình duyệt
주머니 nghĩa là túi, túi nhỏ.
Nghĩa của 주머니
Danh từ
- Túi (áo, quần), túi nhỏ. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 주머니
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 주머니
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pouch, sack, bag; synonym of 호주머니 (hojumeoni, “pocket”); someone with an abundance of something; pouch (of a pouched animal, such as a kangaroo)
Câu hỏi thường gặp
주머니 nghĩa là gì?
주머니 (danh từ) nghĩa là túi, túi nhỏ.
주머니 đọc thế nào?
주머니 đọc là jumeoni (romaja), IPA [t͡ɕumʌ̹ni].