캄보디아
tên riêng
Kambodia
[kʰa̠mbo̞dia̠] giọng máy của trình duyệt
캄보디아 nghĩa là cam-pu-chia, căm bốt.
Nghĩa của 캄보디아
Danh từ riêng
- Cam-pu-chia, Căm Bốt, Cao Miên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 캄보디아
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Cambodia (a country in Southeast Asia)
Câu hỏi thường gặp
캄보디아 nghĩa là gì?
캄보디아 (danh từ riêng) nghĩa là cam-pu-chia, căm bốt.
캄보디아 đọc thế nào?
캄보디아 đọc là Kambodia (romaja), IPA [kʰa̠mbo̞dia̠].