코인
koin
[kʰo̞in] giọng máy của trình duyệt
코인 nghĩa là đồng tiền.
Nghĩa của 코인
Danh từ
- Đồng tiền.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 코인
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coin
Câu hỏi thường gặp
코인 nghĩa là gì?
코인 (danh từ) nghĩa là đồng tiền.
코인 đọc thế nào?
코인 đọc là koin (romaja), IPA [kʰo̞in].