TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

콘스탄티노폴리스

tên riêng
Konseutantinopolliseu [kʰo̞nsʰɯtʰa̠ntʰino̞pʰo̞ʎʎisʰɯ] giọng máy của trình duyệt

콘스탄티노폴리스 nghĩa là kiên định thành.

Nghĩa của 콘스탄티노폴리스

Danh từ riêng

lịch sử
  1. Kiên Định Thành.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 콘스탄티노폴리스

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Constantinople (the former name, from 330–1930 C.E., of Istanbul, the largest city in Turkey; the former capital of the Ottoman Empire and of the Byzantine Empire before that)

Câu hỏi thường gặp

콘스탄티노폴리스 nghĩa là gì?

콘스탄티노폴리스 (danh từ riêng) nghĩa là kiên định thành.

콘스탄티노폴리스 đọc thế nào?

콘스탄티노폴리스 đọc là Konseutantinopolliseu (romaja), IPA [kʰo̞nsʰɯtʰa̠ntʰino̞pʰo̞ʎʎisʰɯ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.