콜리플라워
kollipeullawo
[kʰo̞ʎʎipʰɯɭɭa̠wʌ̹] giọng máy của trình duyệt
콜리플라워 nghĩa là bông cải trắng, cải bông trắng.
Nghĩa của 콜리플라워
Danh từ
- Bông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa, hoa lơ, hoa lơ trắng, su lơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 콜리플라워
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cauliflower
Câu hỏi thường gặp
콜리플라워 nghĩa là gì?
콜리플라워 (danh từ) nghĩa là bông cải trắng, cải bông trắng.
콜리플라워 đọc thế nào?
콜리플라워 đọc là kollipeullawo (romaja), IPA [kʰo̞ʎʎipʰɯɭɭa̠wʌ̹].