테이블
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
teibeul
[tʰe̞ibɯɭ] giọng máy của trình duyệt
테이블 nghĩa là bàn, bảng, bảng kế.
Nghĩa của 테이블
Danh từ
- Bàn.
- Bảng, bảng kế, biểu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 테이블
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ table (furniture); table (grid of data)
Câu hỏi thường gặp
테이블 nghĩa là gì?
테이블 (danh từ) nghĩa là bàn, bảng, bảng kế.
테이블 đọc thế nào?
테이블 đọc là teibeul (romaja), IPA [tʰe̞ibɯɭ].