TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

피에로

piero [pʰie̞ɾo̞] giọng máy của trình duyệt

피에로 nghĩa là hề.

Nghĩa của 피에로

Danh từ

  1. Hề.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 피에로

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clown

Câu hỏi thường gặp

피에로 nghĩa là gì?

피에로 (danh từ) nghĩa là hề.

피에로 đọc thế nào?

피에로 đọc là piero (romaja), IPA [pʰie̞ɾo̞].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.