필터
pilteo
[pʰiɭtʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
필터 nghĩa là máy lọc, lọc, bộ lọc.
Nghĩa của 필터
Danh từ
- Máy lọc.
- Lọc, bộ lọc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 필터
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ filter (device for separating impurities from a fluid or other substance); filter (electronics or software to separate unwanted signal)
Câu hỏi thường gặp
필터 nghĩa là gì?
필터 (danh từ) nghĩa là máy lọc, lọc, bộ lọc.
필터 đọc thế nào?
필터 đọc là pilteo (romaja), IPA [pʰiɭtʰʌ̹].