하나
하나 nghĩa là số một, một.
Nghĩa của 하나
Số từ
- Số một.
- Một.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 하나
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 하나
- 우리 중 하나가 선택될꺼야. Một trong hai người chúng ta sẽ được chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4739071
- 몇 번을 반복해야 하나요? Tôi cần phải lặp lại điều này bao nhiêu lần nữa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4950372
- 예를 하나 들 수 있어요? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #915855
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3160195
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ one (independently, without a classifier)
- Danh từ (even a) small amount
Câu hỏi thường gặp
하나 nghĩa là gì?
하나 (số từ) nghĩa là số một, một.
하나 đọc thế nào?
하나 đọc là hana (romaja), IPA [ha̠na̠].