TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

일

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
il [i(ː)ɭ] giọng máy của trình duyệt

일 nghĩa là công việc, việc làm, số một, một.

Nghĩa của 일

Danh từ

  1. Công việc, việc làm.
  2. Số một.
  3. Ngày, Chủ nhật.
    • 2박 3일 투어.Tour 3 ngày 2 đêm.
  4. Đi sau một số danh từ để chỉ ngày.
  5. Viết tắt của 일요일 (iryoil): ngày chủ nhật.
  6. Việc.

Số từ

一 · NHẤT
  1. Một.

Danh từ

日 · NHẬT
  1. Ngày, hôm, bữa.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 일

Câu ví dụ với 일

  • 오늘은 6월 18일, Muiriel의 생일입니다! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5354
  • 일어난 일에 대해 그만 생각할 수 있었으면 좋겠다. Ước gì tôi có thể quên đi những chuyện đã qua.Tatoeba #3675021
  • 제 생일은 10월 20일이에요. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222154
  • 내 생일은 10월 20일이에요. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222162
  • 내 생일은 10월 20일이다. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222164
  • 제 생일은 10월 20일입니다. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222165
  • 무슨 일이야? Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1240298
  • 나는 이러한 조건에서 일하고 싶지 않다. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439276

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ work (activity done for compensation or reward); a fact, an event, a situation (any kind of occurrence); deed (any human activity); urination, defecation, sexual intercourse
  • Số từ 一 — one; first
  • Danh từ 日 — day (twenty-four hours, a thirtieth of the month)

Câu hỏi thường gặp

일 nghĩa là gì?

일 (danh từ, số từ) nghĩa là công việc, việc làm, số một, một.

일 đọc thế nào?

일 đọc là il (romaja), IPA [i(ː)ɭ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.