햄버거
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
haembeogeo
[hɛmbʌ̹ɡʌ̹] giọng máy của trình duyệt
햄버거 nghĩa là hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.
Nghĩa của 햄버거
Danh từ
- Hamburger.
- Hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 햄버거
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hamburger (sandwich)
Câu hỏi thường gặp
햄버거 nghĩa là gì?
햄버거 (danh từ) nghĩa là hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.
햄버거 đọc thế nào?
햄버거 đọc là haembeogeo (romaja), IPA [hɛmbʌ̹ɡʌ̹].