Đôi tiếng Hàn là gì?
"đôi" trong tiếng Hàn là 부부 (danh từ), 커플 (danh từ).
부부 Danh từ
bubu夫婦 · Hán Việt: PHU PHỤSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi vợ chồng, đôi.
커플 Danh từ
keopeul giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi vợ chồng, đôi.
- 공원에 커플 여럿이 산책하고 있었다. Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đôi tiếng Hàn là gì?
"đôi" trong tiếng Hàn là 부부 (bubu) (danh từ), 커플 (keopeul) (danh từ).