Động cơ tiếng Hàn là gì?
"động cơ" trong tiếng Hàn là 동기 (danh từ), 기관 (danh từ), 엔진 (danh từ).
동기 Danh từ
donggi動機 · Hán Việt: ĐỘNG CƠTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ.
기관 Danh từ
gigwan機關 · Hán Việt: CƠ QUANCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ.
엔진 Danh từ
enjinCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động cơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Động cơ tiếng Hàn là gì?
"động cơ" trong tiếng Hàn là 동기 (donggi) (danh từ), 기관 (gigwan) (danh từ), 엔진 (enjin) (danh từ).