Điệu múa tiếng Hàn là gì?
"điệu múa" trong tiếng Hàn là 춤 (danh từ), 무용 (danh từ).
춤 Danh từ
chumSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ, nhảy.
무용 Danh từ
muyong舞踊 · Hán Việt: VŨ DŨNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ, nhảy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điệu múa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điệu múa tiếng Hàn là gì?
"điệu múa" trong tiếng Hàn là 춤 (chum) (danh từ), 무용 (muyong) (danh từ).