Ốm tiếng Hàn là gì?
"ốm" trong tiếng Hàn là 아프다 (tính từ), 병 (danh từ), 앓다 (động từ).
아프다 Tính từ
apeudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau, ốm, bị bệnh.
병 Danh từ
byeong病 · Hán Việt: BỆNHSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh, ốm (병이 나다: bị ốm).
앓다 Động từ
altaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốm, mắc bệnh, đau.
Câu hỏi thường gặp
Ốm tiếng Hàn là gì?
"ốm" trong tiếng Hàn là 아프다 (apeuda) (tính từ), 병 (byeong) (danh từ), 앓다 (alta) (động từ).