Ồ tiếng Hàn là gì?
"ồ" trong tiếng Hàn là 아 (thán từ), 어 (thán từ), 와 (thán từ).
아 Thán từ
aSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồ, ôi, ối.
어 Thán từ
eoSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồ, ôi, ối.
와 Thán từ
waTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồ, oa, uầy.
- 와! 오랜만이다. Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
- 와! 이게 얼마 만이야. Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
Câu hỏi thường gặp
Ồ tiếng Hàn là gì?
"ồ" trong tiếng Hàn là 아 (a) (thán từ), 어 (eo) (thán từ), 와 (wa) (thán từ).