Bài hát tiếng Hàn là gì?
"bài hát" trong tiếng Hàn là 노래 (danh từ), 가요 (danh từ).
노래 Danh từ
noraeSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài hát, ca, ca khúc.
- 이 노래 알아? Bạn biết đây là bài hát gì không?
가요 Danh từ
gayo歌謠 · Hán Việt: CA DAOTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài hát, ca, ca khúc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bài hát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bài hát tiếng Hàn là gì?
"bài hát" trong tiếng Hàn là 노래 (norae) (danh từ), 가요 (gayo) (danh từ).